brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
I'll get my brother Freddie's car or you can call me up when you feel blue.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ lấy xe của em trai Freddie hoặc cô có thể gọi cho tôi khi cô cảm thấy buồn.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother