eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

- I talked to Tommy's brother and I said "You gotta take her for a couple of years!" And he says "Oh, no!"

Nghĩa tiếng Việt

- Cháu đã nói chuyện với anh của Tommy và cháu nói "Anh phải chăm sóc mẹ trong vài năm!". - Chà ... Và anh ấy nói "Ồ, không!"

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother