brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
I told the boys that. After all, it's my own brother that's in the pen.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi biết rồi, anh trai tôi đang trong tù.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother