eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

I've long known of his desires from the day Walter Blunt, his brother, came to me.

Nghĩa tiếng Việt

Từ lâu tôi đã biết hắn muốn gì rồi... Kể từ ngày hắn gửi Walter Blunt, em trai hắn đến đây.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother