brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
If that fat, stupid brother of yours got a job, you wouldn't pester me.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông anh phì độn của em mà có việc làm, em đã chẳng quấy nhiễu anh suốt thế.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother