eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

Miss Barkley, permit me to present to you my friend and war brother Lt. Henry.

Nghĩa tiếng Việt

Cô Barkley, cho phép tôi giới thiệu người bạn và đồng đội Trung úy Henry. Hắn vừa trở về từ mặt trận. Chào anh.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother