brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
My brother was there, along with a whole patrol of kids just like him.
Nghĩa tiếng Việt
Em tao đã ở đó, cùng với cả đội tuần tra toàn những thằng nhóc như nó.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother