eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

Not only that, but he gave his school money to his brother, Harry, and sent him to college.

Nghĩa tiếng Việt

Không chỉ có vậy, cậu ấy còn đưa tiền cho em trai Harry đi học đại học

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother