brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
Senor Ben, the friends of your brother are full of sorrow.
Nghĩa tiếng Việt
Ngài Ben, mấy đứa bạn của em trai của Ngài, chúng rất buồn.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother