eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

The dancer at the banquet and her brother, the pyrotechnician, are very suspicious.

Nghĩa tiếng Việt

Hai huynh muội là vũ nữ trong yến tiệc và thợ pháo hoa rất đáng ngờ.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother