brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
The favored henchman of your brother Richard, my liege.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là bầy tôi thân tín của anh trai Ngài là Richard.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother
brother = anh trai
The favored henchman of your brother Richard, my liege.
Đó là bầy tôi thân tín của anh trai Ngài là Richard.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother