brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
The sister of Lazarus, who believed, had begged him to raise her brother from the dead.
Nghĩa tiếng Việt
Chị của Lazarus, một kẻ rất vững tin... đã cầu xin Ngài cứu sống em mình.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother