eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

They're askin' me to put the finger on my own brother.

Nghĩa tiếng Việt

Họ bảo tôi vạch trần anh trai của tôi.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother