eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

They said my brother owed them money when he was alive.

Nghĩa tiếng Việt

Họ nói anh trai tôi vay tiền của họ lúc còn sống.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother