brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
This boy and his brother crept out into the dark, lassoed the gun and pulled it out of the gunner's hands.
Nghĩa tiếng Việt
Thằng nhỏ này và em nó đã bò ra ngoài trong bóng đêm, tròng dây vô khẩu súng và kéo nó khỏi tay tên xạ thủ.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother