brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
Vincent, you don't know how lucky you are... to have done one painting like that cypress in there... or those sunflowers that your brother showed me.
Nghĩa tiếng Việt
Vincent, anh không biết mình may mắn đến mức nào vì đã thực hiện một bức tranh như bức tranh bách ở đó hoặc những bông hoa hướng dương em anh đã cho tôi xem.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother