brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
When we were little, my brother, Jeff, and I used to... I told you about my brother, Jeff, didn't I, ma'am?
Nghĩa tiếng Việt
Melanie, tôi thấy mệt, tôi muốn về nhà.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother