brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
You're gonna get my money from your brother who's in there getting some of that stuff they shoot out here?
Nghĩa tiếng Việt
Bà sẽ lấy tiền của anh ta đưa cho tôi Sau khi họ tiêm anh ta ở trong đó?
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother