brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
You're my brother, Jesse, my kid brother, and I reckon I love you.
Nghĩa tiếng Việt
Em là em trai anh, Jesse, em trai nhỏ của anh, và anh nghĩ anh thương em.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother