eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

You see, brother, I have a wife and five children in Kansas City.

Nghĩa tiếng Việt

Này người anh em, tôi có 1 vợ và 5 con Kansas City.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother