eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

[Zheng Yan brought his men to confiscate our property.] [My brother and I hid in the water jar.]

Nghĩa tiếng Việt

[Trịnh Ngôn dẫn người tới tịch thu tài sản,] [ta và ca ca ta trốn vào vại nước.]

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother