eword.vn

brush trong ngữ cảnh

brush = bàn chải

Câu tiếng Anh

I found myself in the middle of brush and no sign of the skunk.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thấy mình ở giữa bàn chải và không có dấu hiệu của sự bẩn thỉu.

← brush: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brush