budget trong ngữ cảnh
budget = ngân sách
Câu tiếng Anh
However, the university has not an extensive budget, for the creation of new laboratories and for the new equipment you ask for.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, trường đại học không có nhiều ngân sách, để thành lập các phòng thí nghiệm mới và cho các thiết bị mới mà bà yêu cầu.
← budget: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với budget