budget trong ngữ cảnh
budget = ngân sách
Câu tiếng Anh
She's been in a couple low- budget pictures.
Nghĩa tiếng Việt
Cổ có đóng trong vài phim rẽ tiền.
← budget: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với budget
budget = ngân sách
She's been in a couple low- budget pictures.
Cổ có đóng trong vài phim rẽ tiền.
← budget: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với budget