eword.vn

budget trong ngữ cảnh

budget = ngân sách

Câu tiếng Anh

We need to include some fantastic fun, on budget, but we also need to conduct this undertaking... at the highest level.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta phải đưa việc giải trí tuyệt hảo này vào ngân sách, Nhưng cũng cần... tiến hành hoạt động này... ở trình độ cao nhất.

← budget: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với budget