building trong ngữ cảnh
building = kiến trúc
Câu tiếng Anh
But the building of an isolated playground to shield my boys from crime... ... isnotrootingout the crimeitself.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng việc xây dựng một sân chơi biệt lập để bảo vệ các chàng trai của tôi khỏi tội ác không phải là loại bỏ tội phạm.
← building: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với building