eword.vn

building trong ngữ cảnh

building = kiến trúc

Câu tiếng Anh

Its humble beginnings, in this ramshackle building, a dying daily.

Nghĩa tiếng Việt

Sự khởi đầu của nó khá khiêm tốn trong tòa nhà đổ nát này, một tờ nhật báo gần đóng cửa.

← building: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với building