building trong ngữ cảnh
building = kiến trúc
Câu tiếng Anh
Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was building.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn biết tôi tính làm gì, chứng kiến những gì tôi gầy dựng.
← building: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với building