eword.vn

building trong ngữ cảnh

building = kiến trúc

Câu tiếng Anh

They figure the guy's hiding in the building.

Nghĩa tiếng Việt

Họ biết hắn ta vẫn còn ở trong tòa nhà.

← building: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với building