building trong ngữ cảnh
building = kiến trúc
Câu tiếng Anh
[Zheng Yan was thrown out of the building] [and died from a cut to his throat.] [The murder weapon] [vanished without a trace] [along with the fireworks.]
Nghĩa tiếng Việt
[Trịnh Nham bay ra khỏi lầu,] [bị cắt cổ mà chết thảm,] [còn hung khí cũng biến mất] [không còn tung tích cùng pháo hoa.]
← building: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với building