business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
All persons having business with the Supreme Court for New York County draw near and give your attendance, and ye shall be heard.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả những ai có liên quan đến phiên tòa dân sự đặc biệt, phần 3 của Toà án Tối cao ở New York hãy lại gần và tham gia, và sẽ được lắng nghe.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business