eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

And, Nikki, 5,000 bucks is a lot of dough, and that's what I'm paying it for - so nobody has to know my business.

Nghĩa tiếng Việt

Và, Nikki này, 5.000 đô là một món tiền lớn, và tôi là người chi trả món tiền đó... vì vậy, tôi không muốn ai biết việc của tôi.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business