eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

But the Sorochensk magistrate was not passing by, and then, what business did he have with folk other then from his own jurisdiction?

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng may quá, ông án Sorochinsk không ra đường ngay lúc ấy, Có lẽ đang bận làm ăn với ai bằng thẩm quyền riêng của mình ?

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business