business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
But the wardrobe women have got one and, next to a tenor, a wardrobe woman is the touchiest thing in show business.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng những nhân viên phục trang thì có nghiệp đoàn, cùng với ca sĩ giọng tenor, nữ nhân viên phục trang là người dễ tự ái nhất trong nghề biểu diễn.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business