eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.

Nghĩa tiếng Việt

Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business