business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Every man you put out of business was in that gin when the fire broke out.
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người đàn ông anh làm sập tiệm đều ở gần kho bông đó khi đám cháy bùng phát.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business