eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

Factories go up, machines are brought in, a harbour is dug, and you're in business.

Nghĩa tiếng Việt

Nhà máy 'mọc lên' máy móc đưa vào sản xuất và em phải làm việc.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business