eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

For example, you're walking along, minding your own business, you're looking neither to the left nor to the right, when all of a sudden you run smack into a pretty face.

Nghĩa tiếng Việt

Vì dụ như, Cháu đang đi dạo, suy nghĩ về những chuyện của mình. Cháu đang không nhìn bên trái, cũng như bên phải.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business