business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
For me, I'm glad for your business, Mr Miller, but why don't you give up this arranging and stick with the trombone?
Nghĩa tiếng Việt
- Chính gã bảo tôi sáng nay. - Các anh phải đến đó. - Hẳn rồi, đa tạ ông !
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business