business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
For my dough, he's still the best newspaper man in the business.
Nghĩa tiếng Việt
Trong các nhân viên của tôi, anh ta vẫn là nhất.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business