business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
For your own sake as well as ours, and purely as a matter of business expediency, if nothing else.
Nghĩa tiếng Việt
Vì lợi ích của riêng cô cũng như của chúng tôi, và chỉ đơn thuần là tiện cho hoạt động của Nhà hát, không có gì khác.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business