business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
Honestly, I think my business is just a little out of tune with your festivities.
Nghĩa tiếng Việt
Thật ra thì việc tôi muốn nói hơi lạc điệu... với tiệc cưới này.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business