eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

I guess, probably, you've heard that Miss Wirth is no longer in the car rental business.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đoán có thể anh đã nghe nói cô Wirth không còn dịch vụ thuê xe nữa.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business