business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
I think that's good business, to surround yourself with ugly women and beautiful men.
Nghĩa tiếng Việt
Em nghĩ đó là công việc kinh doanh tốt, khi vây quanh mình là những bà xấu xí cùng những gã đẹp trai.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business