business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
I, um... I have a little business that takes me to Ourém today.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm nay con có chút việc phải đi Ourém.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business