business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
I've traveled far on the king's business and the silver I have left equals no more than 60 marks.
Nghĩa tiếng Việt
Ta lặn lội xa xôi để vâng mệnh thánh chỉ. Và số bạc ta còn lại... chỉ là 60 đồng, không hơn.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business