eword.vn

business trong ngữ cảnh

business = việc kinh doanh

Câu tiếng Anh

I was afraid of that. Good day. Unfortunately, I was out of town on business.

Nghĩa tiếng Việt

Chị đã sợ rồi mà.

← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business