business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
I wish I'd known someone in insurance when I started in the burglary business.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ước gì tôi quen ai đó trong lĩnh vực bảo hiểm khi tôi mới bắt đầu nghề trộm cắp.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business