business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
I wouldn't presume to tell and Indian fighter his business but we're inviting an ambush.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không đến đây để tiến hành hoạt động quân sự, Đại tá, và tôi không dám dạy chiến binh da đỏ phải làm gì, nhưng tôi chợt nhận ra chúng ta đang mời gọi phục kích.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business