business trong ngữ cảnh
business = việc kinh doanh
Câu tiếng Anh
If I was a native, I'd get me a can of shoe polish and I'd be in business.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tôi là người địa phương, tôi sẽ tậu một hộp xi đánh giày... và sau đó hành nghề.
← business: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với business